VF 8
- TẶNG GÓI PHỤ KIỆN CAO CẤP KHI MUA XE
- HỖ TRỢ TRẢ GÓP 80% GIÁ TRỊ XE
- LÃI SUẤT ƯU ĐÃI LỚN KHI MUA VAY 7,9%/ 18 THÁNG
- THANH TOÁN CHỈ TỪ 200 TRIỆU NHẬN XE VỀ
- CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG (CẬP NHẬP HẰNG THÁNG, GỌI ĐỂ BIẾT THÊM VỀ KHUYẾN MÃI)
- TẶNG 3 NĂM SẠC PIN MIỄN PHÍ
✔️ Hỗ Trợ Cứu Hộ Khẩn Cấp 24/7
✔️ Bảo Hành xe và Pin
✔️ Thu mua lại xe sau 5 năm sử dụng
✔️ Xưởng dịch vụ hoạt động 24/24
✔️ 12.000 Km/ bảo dưỡng 1 lần - Bảo dưỡng chỉ bằng 20% - 30% so với xe xăng
✔️ Tiết kiệm chi phí sử dụng
✔️ Hỗ Trợ Tư Vấn - Giao Xe Tận Nhà
Giá Xe VF 8
| Phiên Bản | Giá Xe |
|---|---|
| VF 8 All New : | 899000000 đ |
| VF 8 All New/ Màu nâng cao: | 911000000 đ |
TÍNH PHÍ LĂN BÁNH
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản : |
Chọn dòng xe (phiên bản) và nơi đăng ký để dự toán chi phí đăng ký (tạm tính)
| Giá (VNĐ) : | |
| Phí trước bạ : | |
| Phí đăng ký : | |
| Bảo hiểm Vật Chất : (1.6%) | |
| Phí đường bộ : | 1.560.000 VNĐ |
| Đăng Kiểm : | 140.000 VNĐ |
| Dịch Vụ Đăng Ký : | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Bắt Buộc : | 560.000 VNĐ |
| Tổng dự toán : |
TÍNH LÃI TRẢ GÓP
Số tiền vay
Thời gian vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi(VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |
Tổng Quan VF 8
Ngoại thất VF 8
1. Ngoại thất gọn gàng, hiện đại
VF 8 mới nhìn gọn hơn với kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.701 x 1.872 x 1.670 (mm) cùng chiều dài cơ sở 2.840 mm. Xe có cấu hình 5 chỗ với hàng ghế sau ngả sâu, mang lại không gian thoải mái cho hành khách.
Điểm nhấn trên mặt ca-lăng vẫn là dải đèn LED định vị hình cánh chim đặc trưng. Tuy nhiên, cụm đèn trước Full-LED giờ đây thông minh hơn với các tính năng tự động bật/tắt, pha cốt tự động, đèn chờ dẫn đường và đèn chào mừng.
Gương chiếu hậu cũng được nâng cấp chuẩn xe sang với khả năng chỉnh/gập điện, nhớ vị trí và đặc biệt là tính năng tự động chỉnh góc chiếu khi lùi – cực kỳ hữu ích tạo cảm giác cao cấp và tiện dụng.
Nột thất VF 8
2. Nội thất & Tiện nghi: Lắng nghe người dùng, tối ưu công năng
Khoang cabin của VF 8 "All New" mang tới hai thay đổi mang tính cách mạng về công thái học:
- Đầu tiên là cần số gạt sau vô lăng thay cho nút bấm trung tâm. Việc loại bỏ các nút bấm chuyển số ở bệ tỳ tay trung tâm và đưa lên thành cần gạt sau vô lăng giúp giải phóng không gian, thao tác sang số nhanh và mang lại cảm giác lái hiện đại hơn hẳn.
- Thứ hai là màn hình thông tin lái đặt ngay sau vô lăng. Thay vì chỉ phụ thuộc vào màn hình trung tâm và HUD như trước, VF 8 mới đã được bổ sung màn hình thông tin ngay sau vô lăng. Kết hợp với màn hình giải trí trung tâm có kích thước 12,9 inch giúp tăng trải nghiệm công nghệ
- Các trang bị nội thất nổi bật khác bao gồm:
+ Sạc không dây, âm thanh 8 loa và hệ thống cổng sạc chuẩn Type C công suất cao lên tới 60W ở cả hai hàng ghế, có thể sạc nhanh cho các thiết bị như Macbook hay laptop cá nhân.
+ Ghế lái chỉnh điện 6 hướng, ghế phụ 4 hướng
+ Hàng ghế sau chỉnh độ ngả 2 cấp
+ Hệ thống điều hoà lọc bụi mịn, ion. Cửa gió hàng ghế sau
+ Cốp xe rộng rãi với thể tích 600L, có thể mở rộng lên tới 1.600L khi gập hàng ghế thứ 2.
3. Động cơ & Nền tảng: Trọng tâm vào hiệu năng và độ bền
Sự thay đổi lớn nhất nằm ở cấu hình truyền động. Phiên bản này sử dụng hệ dẫn động cầu trước (FWD) kết hợp cùng khối pin LFP dung lượng 60,13 kWh.
- Động cơ cho công suất 170 kW (khoảng 228 mã lực) và mô-men xoắn 330 Nm. Khả năng tăng tốc 0-100 km/h dưới 8 giây. Với xe điện thì công suất này thoải mái vận hành cho cả đô thị lẫn cao tốc
- Quản lý năng lượng xuất sắc: Xe được trang bị hệ thống truyền động 6-in-1 tinh gọn và Hệ thống quản lý nhiệt tích hợp (ITM) do chính VinFast tự nghiên cứu, phát triển và đăng ký bản quyền.
Từ đó, mình nghĩ rằng hiệu suất pin, động cơ và hệ thống điều hòa được cải thiện rõ rệt, mang lại tầm hoạt động ấn tượng lên tới 500 km (chuẩn NEDC). Thời gian sạc nhanh 10-70% cũng ấn tượng ở mức dưới 30 phút.
Vận Hành VF 8
4. Khung gầm & Vận hành: treo thích ứng FSD
Trọng lượng không tải của xe được tối ưu ở mức 1.870 kg. Đáng chú ý, khung gầm nâng cấp mạnh mẽ với hệ thống treo trước MacPherson và treo sau đa liên kết, nay được tích hợp thêm công nghệ treo thích ứng FSD (Frequency Selective Damping). Công nghệ giảm chấn biến thiên theo tần số này hứa hẹn sẽ triệt tiêu hiệu quả các dao động, mang lại độ êm ái tiệm cận các dòng xe sang. Xe cũng mang đến trải nghiệm liền mạch với tính năng khởi động bằng bàn đạp phanh và 3 chế độ lái (Eco, Normal, Sport).
Xe được trang bị 4 cấp độ phanh tái tạo: Tắt/Thấp/Trung Bình/Cao. Mình thì thích có chức năng Auto thay vì Tắt.
An Toàn VF 8
Các trang bị an toàn & Hỗ trợ lái (ADAS)
VinFast chưa bao giờ làm người dùng thất vọng về trang bị an toàn. Cả 4 bánh trên VF 8 mới đều dùng phanh đĩa (trước thông gió, sau đĩa đặc). Các tính năng an toàn AutoHold, hỗ trợ xuống dốc (HDC), chống lật (ROM), cân bằng điện tử (ESC).
Gói ADAS trên VF 8 mới dài cả trang A4: Trợ lái trên cao tốc (HWA), Hỗ trợ di chuyển khi tắc đường (TJA), Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC), Phanh tự động khẩn cấp trước (FAEB), Giữ làn khẩn cấp (ELK), cùng hệ thống Camera 360 và cảnh báo phương tiện cắt ngang.
Chốt lại VinFast VF 8 "All New" (với cấu hình pin LFP, dẫn động FWD, phuộc FSD và cần số sau vô lăng) là một minh chứng rõ ràng cho việc hãng xe Việt đang liên tục tinh chỉnh sản phẩm dựa trên phản hồi của thị trường.
Thông số VF 8
| VF 8 thế hệ trước | VF 8 thế hệ mới | |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 4.701 x 1.872 x 1.670 mm | 4.750 x 1.934 x 1.667 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm | 2.950 mm |
| Khoảng sáng gầm | 157 hoặc 162 mm (tùy phiên bản) | 170 mm |
| La-zăng | 19 hoặc 20 inch (tùy phiên bản) | 19 inch |
| Khối lượng không tải | 2.328 hoặc 2.520 kg (tùy phiên bản) | 1.870 kg |
Hệ truyền động
| VF 8 thế hệ trước | VF 8 thế hệ mới | |
|---|---|---|
| Hệ dẫn động | Cầu trước hoặc 2 cầu (tùy phiên bản) | Cầu trước |
| Công suất | 150 hoặc 300 kW (tùy phiên bản) | 170 kW |
| Mô-men xoắn | 620 hoặc 310 Nm (tùy phiên bản) | 330 Nm |
| Chế độ lái | 3 (Eco, Normal, Sport) | 3 (Eco, Normal, Sport) |
| Dung lượng pin | 87,7 kWh | 60,13 kWh |
| Phạm vi di chuyển | 475 hoặc 562 km (tùy phiên bản) | 500 km |
| Thời gian sạc 10-70% pin | 31 phút | Dưới 30 phút |
Hệ thống treo và khung gầm
| VF 8 thế hệ trước | VF 8 thế hệ mới | |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | Treo độc lập và đa liên kết | Treo độc lập và đa liên kết, tích hợp giảm chấn thích ứng FSD |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa đặc |
| Kích thước mâm | 19 hoặc 20 inch (tùy phiên bản) | 19 inch |
















